Ba công khai

Ngày 04-11-2014

Biểu 7: Thống kê danh sách giảng viên cơ hữu theo từng chương trình đào tạo

(Tính đến tháng 10/2014)
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN             Biểu 7
   KHOA NGOẠI NGỮ              
Thống kê danh sách giảng viên cơ hữu theo từng chương trình đào tạo
(Tính đến tháng 10/2014)
                 
Biểu 7.1: Chương trình đào tạo số 1:Sư phạm tiếng Anh
STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Trần Thị Nhi           Ngôn ngữ Anh 0.25
2 Hoàng Thị Ngọc Điểm           PP giảng dạy TA 0.5
3 Nguyễn Thị Minh Loan       x   PP giảng dạy TA 0.3
4 Trần Thị Thu Trang       x   PP giảng dạy TA 0.25
5 Đặng Quỳnh Trâm           PP giảng dạy TA 0.25
6 Nguyễn Thị Dương Hà       x   PP giảng dạy TA 0.25
7 Lê Thị Hằng       x   PP giảng dạy TA 0.25
8 Trịnh Huyền Nhung       x   PP giảng dạy TA 0.25
9 Nguyễn Thanh Bình       x   PP giảng dạy TA 0.25
10 Đỗ Phương Thanh       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
11 Nguyễn Dương Hà       x   PP giảng dạy TA 0.25
12 Đỗ T. Trang Nhung       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
13 Nguyễn Văn Tân         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
14 Lý Thị Hoàng Mến         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
15 Lê Vũ  Quỳnh Nga       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
16 Nguyễn Thị Hồng Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
17 Nguyễn Đức Hoàng         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
18 Nguyễn T. Diệu Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
19 Lã T. Thúy Dung       x   PP giảng dạy TA 0.25
20 Lê Thị Khánh Linh       x   Sư phạm tiếng Anh 0.25
21 Đỗ Thị Sơn       x   Sư phạm tiếng Anh 0.25
22 Nguyễn Thị Bích Ngọc       x   PP giảng dạy TA 0.25
23 Lê T.Thu Trang       x   Sư phạm tiếng Anh 0.25
24 Trần Thị Hạnh         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
25 Nguyễn Thị Thiết           PP giảng dạy TA 0.25
26 Vũ Thị Quyên         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
27 Nguyễn Thị Ngọc Anh       x   Văn học Việt Nam 0.3
28 Ngô Thu Hằng       x   Ngôn ngữ 0.3
29 Đinh Thị Liên       x   Ngôn ngữ 0.3
30 Đỗ Thanh Mai       x   KHMT 0.17
31 Phạm Thị Thu Hương       x   Giáo dục học 0.3
32 Vi Kiều Trinh       x   Giáo dục thể chất 0.25
33 Nguyễn Thị Thu Oanh       x   Giáo dục thể chất 0.3
34 Hồ Thị Thùy Dung       x   Giáo dục học 0.3
35 Hồ Thị Thủy         x Triết học 0.3
36 Nguyễn Thị Xuyên       x   Chính trị học 0.3
37 Nguyễn Thị Thảo         x Sư phạm tiếng Nga 0.5
38 Lê Thị Thu Thảo         x Sư phạm tiếng Nga 0.5
39 Chu Thành Thúy         x Sư phạm tiếng Nga 0.5
40 Nguyễn Mai Hương         x Ngôn ngữ Pháp 0.5
41 Đặng Thị Kiều       x   PP giảng dạy TP 0.5
42 Hoàng Thu Nga       x   PP giảng dạy TP 0.5
43 Nguyễn Thị Mai       x   Ngôn ngữ Hán 0.5
44 Hồ Thị Nguyệt Thắng         x Giáo dục Hán ngữ quốc tế 0.25
Tổng             13.52

 

Biểu 7.2: Chương trình đào tạo số 2: SP T.Anh tiểu học

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Nguyễn Thị Thu Hoài       x   LĐ và QLGD 0.5
2 Hoàng Thị Ngọc Điểm           PP giảng dạy TA 0.5
3 Đỗ Thị Phương Thanh       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
4 Nguyễn Thị Bích Ngọc       x   PP giảng dạy TA 0.25
6 Vũ Thị Luyên         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
7 Trần Thị Thu Hương         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
8 Lê Thị Khánh Linh         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
9 Trần Thị Hạnh         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
10 Nguyễn Thị Diệu Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
11 Trịnh Huyền Nhung       x   PP giảng dạy TA 0.3
12 Lê Vũ Quỳnh Nga       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
13 Nguyễn Thanh Bình       x   PP giảng dạy TA 0.25
14 Vi Kiều Trinh       x   Giáo dục thể chất 0.25
15 Nguyễn Thị Xuyên       x   Tư tưởng HCM 0.3
16 Hồ Thị Thùy Dung       x   Giáo dục học 0.3
17 Tạ Thị Ánh         x Giáo dục học 0.5
18 Phạm Thị Bích Huệ       x   Giáo dục học 0.3
19 Đỗ Thanh Mai       x   KHMT 0.17
20 Nguyễn Phương Thủy         x Triết học 0.3
21 Trần Thị Ngọc Hà       x   Ngôn ngữ 0.25
22 Dương Minh Phượng       x   Ngôn ngữ 0.25
23 Đỗ Thị Phượng       x   Ngôn ngữ Hán 0.5
24 Đỗ Thị Thu Hiền       x   GD QT Hán ngữ 0.5
Tổng             7.77

 

 

Biểu 7.3: Chương trình đào tạo số 3: Ngôn ngữ  Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Nguyễn Thị Minh Loan       x   PP giảng dạy TA 0.3
2 Đặng Quỳnh Trâm           PP giảng dạy TA 0.3
3 Trần Thị Thu Trang       x   PP giảng dạy TA 0.25
4 Nguyễn Thị Dương Hà       x   PP giảng dạy TA 0.25
5 Lê Thị Hằng       x   PP giảng dạy TA 0.25
6 Trịnh Huyền Nhung       x   PP giảng dạy TA 0.25
7 Nguyễn Thị Thu Hoài           LĐ và QLGD 0.3
8 Nguyễn Thuỳ Linh       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
9 Lã Thị Thuý Dung       x   PP giảng dạy TA 0.25
10 Đỗ Thị Trang Nhung        x   Ngôn ngữ Anh 0.25
11 Đỗ Thị Phương Thanh       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
12 Nguyễn Văn Tân         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
13 Lý Thị Hoàng Mến         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
14 Dương Huyền Thắm         x Sư phạm tiếng Anh 0.4
15 Đỗ Thị Sơn       x   PP giảng dạy TA 0.3
16 Trần Thị Phương         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
17 Vũ Thị Thanh Huệ       x   PP giảng dạy TA 0.25
18 Trần Thị Thu Hương         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
19 Lê Thị Nhung         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
20 Phùng Văn Huy         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
21 Nguyễn Thị Ngọc Anh       x   Văn học Việt Nam 0.3
22 Trần Thị Ngọc Hà       x   Ngôn ngữ 0.25
23 Cao Thị Thu Lương       x   Tư tưởng HCM 0.25
24 Nguyễn Thị Hoài Thanh         x Triết học 0.2
25 Dương Ngọc Khang       x   KHMT 0.2
26 Phạm Thị Thu Hương       x   Giáo dục học 0.3
27 Hoàng Thị Huyền         x Giáo dục thể chất 0.3
28 Nguyễn Thị Thu Oanh       x   Giáo dục thể chất 0.3
29 Nguyễn Thị Gấm       x   Ngôn ngữ 0.3
30 Trịnh Thị Thu Hương       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
31 Vi Thị Bích Ngọc       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
32 Vi Thị Hoa       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
33 Nguyễn Thị Lan Anh         x Ngôn ngữ Nga 0.5
34 Nguyễn Hữu Hải       x   Ngôn ngữ Nga 0.5
35 Trần Thị Hồng Hạnh         x Sư phạm tiếng Nga 0.5
36 Nguyễn P. Nguyệt Linh       x   Ngôn ngữ Nga 0.5
37 Nguyễn Thị Như Nguyệt       x   Ngôn ngữ Nga 0.5
38 Nguyễn Đức Thịnh         x Ngôn ngữ Pháp 0.5
39 Nguyễn Thị Hà         x Ngôn ngữ Pháp 0.5
40 Phạm Trường Sinh       x   PP giảng dạy TP 0.5
41 Nguyễn Thị Thuý       x   Ngôn ngữ Pháp 0.5
Tổng             13.4

 

Biểu 7.4: Chương trình đào tạo số 4: Ngôn ngữ Trung Quốc

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Trần Thị Ngọc Hà       x   Ngôn ngữ 0.3
2 Lê Thị Thảo       x   Văn học Việt Nam 0.2
3 Dương Minh Phượng       x   Ngôn ngữ 0.3
4 Cao Thị Thu Lương       x   Tư tưởng HCM 0.2
5 Nguyễn Thị Hoài Thanh         x Triết học 0.3
6 Dương Ngọc Khang       x   KHMT 0.2
7 Lê Thành Thế       x   Giáo dục học 0.5
8 Nguyễn Thị Hồng         x Giáo dục thể chất 0.3
9 Tô Vũ Thành     x     VH & NN Hán  0.3
10 Lưu Quang Sáng     x     Hán ngữ đối ngoại 0.3
11 Ngô  Thị  Hoài Linh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
12 Nông Hồng Hạnh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
13 Thẩm Minh Tú           Hán ngữ đối ngoại 0.5
14 Mai Ngọc Anh     x     Ngữ âm VTTT 0.5
15 Quách Thi Nga     x     Ngữ âm VTTT 0.5
16 Đỗ Thị Thuý Hà         x Ngôn ngữ Hán 0.3
17 Nguyễn Thu Giang       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
18 Đào Thị Hồng Phượng       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
19 Vũ Thị Huyền Trang       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
20 Phạm Thị Sao       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
21 Trịnh Thị Thu Hương       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
22 Vi Thị Bích Ngọc       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
23 Nguyễn Thu  Thuỷ         x Ngôn ngữ Hán 0.4
24 Phạm Minh Tâm       x   Tiếng Trung 0.4
25 Nguyễn Ngọc Lưu Ly       x x Ngôn ngữ Hán 0.25
26 Phùng Thị Tuyết       x   GD hán ngữ quốc tế 0.25
27 Vi Thị Hoa       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
28 Phạm Hùng Thuyên          x Sư phạm tiếng Anh 0.3
29 Nguyễn Thị Thiết       x   PP giảng dạy TA 0.25
Tổng             9.1

 

Biểu 7.5: Chương trình đào tạo số 5: Ngôn ngữ Trung - Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Trần Thị Thu Trang       x   PP giảng dạy TA 0.3
2 Lê Vũ Quỳnh Nga       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
3 Nguyễn Thị Thiết       x   PP giảng dạy TA 0.3
4 Nguyễn Thanh Bình       x   PP giảng dạy TA 0.3
5 Nguyễn Thị Diệu Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
6 Lý Thị Hoàng Mến         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
7 Dương Huyền Thắm         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
8 Lưu Xuân Liễu         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
9 Trần Thị Thu Hương         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
10 Phạm Viết Ngọc         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
11 Nguyễn Thị Gấm       x   Ngôn ngữ 0.3
12 Lê Thị Thảo       x   Văn học Việt Nam 0.25
13 Dương Minh Phượng       x   Ngôn ngữ 0.25
14 Tạ Thị Ánh         x Giáo dục học 0.5
15 Đỗ Thanh Mai       x   KHMT 0.16
16 Thành Thị Phương Bắc       x   Giáo dục thể chất 0.3
17 Hoàng Thị Huyền         x Giáo dục thể chất 0.3
18 Nguyễn Thị Xuyên       x   Chính trị học 0.2
19 Tô Vũ Thành     x     VH & NN Hán  0.3
20 Ngô  Thị  Hoài Linh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
21 Thẩm Minh Tú           Hán ngữ đối ngoại 0.5
22 Mai Ngọc Anh     x     Ngữ âm VTTT 0.5
23 Nguyễn Thu Giang       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
24 Vũ Thị Huyền Trang       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
25 Phạm Thị Sao       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
26 Nguyễn Thu  Thuỷ         x Ngôn ngữ Hán 0.3
27 Phạm Minh Tâm       x   Tiếng Trung 0.3
28 Nguyễn Ngọc Lưu Ly       x x Ngôn ngữ Hán 0.25
29 Phùng Thị Tuyết       x   GD hán ngữ quốc tế 0.25
30 Hồ Thị Nguyệt Thắng         x GD hán ngữ quốc tế 0.25
31 Nguyễn Hồng Minh         x Hàn Quốc học 0.5
32 Trần Hữu Lợi         x Ngôn ngữ TQ 0.3
Tổng             9.91

 

Biểu 7.6: Chương trình đào tạo số 6: Sư phạm tiếng Trung

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Tô Vũ Thành     x     VH & NN Hán  0.4
2 Lưu Quang Sáng     x     Hán ngữ đối ngoại 0.4
3 Ngô  Thị  Hoài Linh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
4 Quách Thi Nga     x     Ngữ âm VTTT 0.5
5 Nông Hồng Hạnh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
6 Đỗ Thị Thuý Hà         x Ngôn ngữ Hán 0.3
7 Nguyễn Thu Giang       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
8 Đào Thị Hồng Phượng       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
9 Vũ Thị Huyền Trang       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
10 Phạm Thị Sao       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
11 Trịnh Thị Thu Hương       x   Ngôn ngữ Hán 0.5
12 Nguyễn Ngọc Lưu Ly       x   Giáo dục hán ngữ quốc tế 0.25
13 Phùng Thị Tuyết       x   Giáo dục hán ngữ quốc tế 0.25
14 Vi Thị Bích Ngọc       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
15 Vi Thị Hoa       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
16 Hồ Thị Thùy Dung       x   Giáo dục học 0.3
17 Dương Minh Phượng       x   Ngôn ngữ 0.3
18 Trần Thị Ngọc Hà       x   Ngôn ngữ 0.3
19 Dương Ngọc Khang       x   KHMT 0.2
20 Nguyễn Thị Hồng         x Giáo dục thể chất 0.3
21 Phạm Thị Bích Huệ       x   Giáo dục học 0.3
22 Nguyễn Thị Hoài Thanh         x Triết học 0.3
23 Nguyễn Phương Thủy         x Triết học 0.3
24 Lê Vũ Quỳnh Nga       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
25 Lê Thị Thu Trang         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
26 Nguyễn Thị Thảo         x Sư phạm tiếng Nga 0.4
27 Lê Thị Thu Thảo         x Sư phạm tiếng Nga 0.4
28 Chu Thành Thúy         x Sư phạm tiếng Nga 0.4
Tổng             8.85

 

Biểu 7.7: Chương trình đào tạo số 7: SP SN Trung -Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Nguyễn Thị Diệu Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.25
2 Nguyễn Thị Hồng Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
3 Nguyễn Thị Dương Hà       x   PP giảng dạy TA 0.25
4 Lê Thị Hằng       x   PP giảng dạy TA 0.3
5 Trần Thi Phương         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
6 Đỗ Thị Phương Thanh       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
7 Đặng Quỳnh Trâm           PP giảng dạy TA 0.5
8 Trần Thị Thu Hương         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
9 Lê Thị Nhung         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
10 Phạm Hùng Thuyên          x Sư phạm tiếng Anh 0.3
11 Nguyễn Thị Gấm       x   Ngôn ngữ 0.3
12 Lê Thị Thảo       x   Văn học Việt Nam 0.25
13 Dương Minh Phượng       x   Ngôn ngữ 0.3
14 Nguyễn Phương Thủy         x Triết học 0.3
15 Nguyễn Thị Hoài Thanh         x Triết học 0.2
16 Đỗ Thanh Mai       x   KHMT 0.17
17 Thành Thị Phương Bắc       x   Giáo dục thể chất 0.3
18 Hoàng Thị Huyền         x Giáo dục thể chất 0.3
19 Nguyễn Thị Xuyên       x   Chính trị học 0.3
20 Nông Hồng Hạnh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
21 Lưu Quang Sáng     x     Hán ngữ đối ngoại 0.3
22 Đào Thị Hồng Phượng       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
23 Vũ Thị Huyền Trang       x   NN Hán 0.25
24 Nguyễn Thị Hải Yến       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
25 Nguyễn Thu  Thuỷ         x Ngôn ngữ Hán 0.5
26 Phạm Minh Tâm       x   Tiếng Trung 0.5
27 Nguyễn Ngọc Lưu Ly       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
28 Phùng Thị Tuyết       x   GD hán ngữ quốc tế 0.25
29 Hồ Thị Nguyệt Thắng         x GD hán ngữ quốc tế 0.25
30 Nguyễn Hồng Minh           Hàn Quốc học 0.5
31 Trần Hữu Lợi         x Ngôn ngữ Hán 0.3
Tổng             9.47

Biểu 7.8: Chương trình đào tạo số 8: SP Nga-Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Vũ Thị Thanh Huệ       x   PP giảng dạy TA 0.25
2 Đỗ Thị Sơn       x   PP giảng dạy TA 0.25
3 Nguyễn Thị Bích Ngọc       x   PP giảng dạy TA 0.25
4 Nguyễn Thị Thiết       x   PP giảng dạy TA 0.25
5 Đỗ Thị Trang Nhung        x   Ngôn ngữ Anh 0.25
6 Nguyễn Thanh Bình       x   PP giảng dạy TA 0.25
7 Nguyễn Văn Tân         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
8 Trần Thị Phương         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
9 Dương Huyền Thắm         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
10 Nguyễn Đức Hoàng         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
11 Lê Hồng Thắng     x     Lý luận và PPGD 1
12 Triệu Quang Việt       x   Ngôn ngữ Nga 1
13 Nguyễn Thị Lan Anh         x Ngôn ngữ Nga 0.5
14 Nguyễn Hữu Hải       x   Ngôn ngữ Nga 0.5
15 Trần Thị Hồng Hạnh         x Sư phạm tiếng Nga 0.5
16 Nguyễn P. Nguyệt Linh       x   Ngôn ngữ Nga 0.5
17 Nguyễn Thị Như Nguyệt       x   Ngôn ngữ Nga 0.5
18 Nguyễn Thị Thảo         x Sư phạm tiếng Nga 0.3
19 Lê Thị Thu Thảo         x Sư phạm tiếng Nga 0.3
20 Chu Thành Thúy         x Sư phạm tiếng Nga 0.3
21 Cao Thị Thu Lương       x   Tư tưởng HCM 0.25
22 Nguyễn Phương Thủy         x Triết học 0.3
23 Phạm Thị Bích Huệ       x   Giáo dục học 0.3
24 Hồ Thị Thùy Dung       x   Giáo dục học 0.3
25 Đinh Thị Liên       x   Ngôn ngữ 0.25
26 Dương Ngọc Khang       x   KHMT 0.2
27 Trần Thị Ngọc Hà       x   Ngôn ngữ 0.25
28 Nguyễn Thị Hồng         x Giáo dục thể chất 0.3
Tổng             10.45

 

Biểu 7.9: Chương trình đào tạo số 9: Ngôn ngữ Pháp-Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Lê Thị Khánh Linh       x   Sư phạm tiếng Anh 0.3
2 Nguyễn Thị Hồng Hà       x   Ngôn ngữ Anh 0.3
3 Vũ Thị Thanh Huệ       x   PP giảng dạy TA 0.3
4 Lý Thị Hoàng Mến         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
5 Nguyễn Đức Hoàng         x Sư phạm tiếng Anh 0.25
6 Vũ Thị Quyên         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
7 Lê Thị Thu Trang         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
8 Đỗ Thị Trang Nhung        x   Ngôn ngữ Anh 0.25
9 Phạm Hùng Thuyên          x Sư phạm tiếng Anh 0.3
10 Nguyễn Thị Ngọc Anh       x   Văn học Việt Nam 0.3
11 Nguyễn Thị Gấm       x   Ngôn ngữ 0.3
12 Ngô Thu Hằng       x   Ngôn ngữ 0.3
13 Cao Thị Thu Lương       x   Tư tưởng HCM 0.25
14 Dương Ngọc Khang       x   Tin học 0.2
15 Thành Thị Phương bắc       x   Giáo dục thể chất 0.3
16 Lê Thành Thế       x   Giáo dục học 0.5
17 Hồ Thị Thủy         x Triết học 0.25
18 Hoàng Công Đình       x   Quản lí 1
19 Nguyễn Thị Hà         x Ngôn ngữ Pháp 0.5
20 Nguyễn Mai Hương         x Ngôn ngữ Pháp 0.5
21 Đặng Thị Kiều       x   PP giảng dạy TP 0.5
22 Hoàng Thu Nga       x   PP giảng dạy TP 0.5
23 Phạm Trường Sinh       x   PP giảng dạy TP 0.5
24 Nguyễn Đức Thịnh         x Ngôn ngữ Pháp 0.5
25 Nguyễn Thị Thuý       x   Ngôn ngữ Pháp 0.5
Tổng             9.7

Biểu 7.10: Chương trình đào tạo số 10: CĐ SP Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Trịnh Huyền Nhung       x   PP giảng dạy TA 0.4
2 Lã Thị Thuý Dung       x   PP giảng dạy TA 0.4
3 Vũ Thị Thanh Huệ       x   PP giảng dạy TA 0.4
4 Trần Thị Hạnh         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
5 Trần Thị Phương         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
6 Phạm Viết Ngọc         x Sư phạm tiếng Anh 0.4
7 Nguyễn Thị Nhung       x   Sư phạm tiếng Anh 1
8 Vũ Thị Quyên         x Sư phạm tiếng Anh 0.4
9 Nguyễn Dương Hà       x   PP giảng dạy TA 0.25
10 Lê Thị Hằng       x   PP giảng dạy TA 0.4
11 Ngô Thu Hằng       x   Ngôn ngữ 0.3
12 Đinh Thị Liên       x   Ngôn ngữ 0.3
13 Đỗ Thanh Mai       x   KHMT 0.17
14 Phạm Thị Thu Hương       x   Giáo dục học 0.3
15 Vi Kiều Trinh       x   Giáo dục thể chất 0.25
16 Nguyễn Thị Thu Oanh       x   Giáo dục thể chất 0.3
17 Hồ Thị Thùy Dung       x   Giáo dục học 0.4
18 Nguyễn Thị Hoài Thanh         x Triết học 0.5
19 Nguyễn Thị Hải Yến       x   Ngôn ngữ Hán 0.4
20 Lê Thị Xuân Phương       x   NN Hán 0.5
Tổng             8.07

 

Biểu 7.11: Chương trình đào tạo số 11: CĐ SP Trung - Anh

STT Họ tên Học hàm Học vị Chuyên ngành Hệ số tham gia giảng dạy trong CTĐT
Giáo sư Phó Giáo sư TSKH, TS Thạc sĩ Đại học
1 Nguyễn Thị Minh Loan       x   PP giảng dạy TA 0.4
2 Trần Thị Thu Trang       x   PP giảng dạy TA 0.4
3 Nguyễn Thị Bích Ngọc       x   PP giảng dạy TA 0.4
4 Nguyễn Thị Thiết       x   PP giảng dạy TA 0.4
5 Nguyễn Văn Tân         x Sư phạm tiếng Anh 0.4
6 Nguyễn Đức Hoàng         x Sư phạm tiếng Anh 0.4
7 Lê Thị Thu Trang         x Sư phạm tiếng Anh 0.3
8 Lê Thị Nhung         x Sư phạm tiếng Anh 0.4
9 Vũ Thị Luyên         x Sư phạm tiếng Anh 0.5
10 Dương Minh Phượng       x   Ngôn ngữ 0.25
11 Lê Thị Thảo       x   Văn học Việt Nam 0.25
12 Nguyễn Thị Xuyên         x Chính trị học 0.3
13 Đỗ Thanh Mai       x   KHMT 0.17
14 Phạm Thị Bích Huệ       x   Giáo dục học 0.4
15 Vi Kiều Trinh       x   Giáo dục thể chất 0.3
16 Hồ Thị Thùy Dung       x   Giáo dục học 0.4
17 Hồ Thị Thủy         x Triết học 0.25
18 Nguyễn Thị Hải Yến       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
19 Lê Thị Xuân Phương       x   NN Hán 0.5
20 Đỗ Thị Phượng       x   Ngôn ngữ Hán 0.5
21 Ngô Thị Trà         x Ngôn ngữ Hán 0.5
22 Đỗ Thị Thu Hiền         x GD QT Hán ngữ 0.3
23 Nguyễn Thị Mai       x   Ngôn ngữ Hán 0.3
24 Trần Hữu Lợi         x Ngôn ngữ Hán 0.4
25 Hồ Thị Nguyệt Thắng         x Giáo dục hán ngữ quốc tế 0.25
26 Ngô  Thị  Hoài Linh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
27 Nông Hồng Hạnh       x   Ngôn ngữ Hán 0.25
28 Đỗ Thị Thuý Hà         x Ngôn ngữ Hán 0.4
Tổng         x   9.87

 

 

Các bài liên quan